TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

模似

mósì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt MÔ TỰ

模似 nghĩa là mô phỏng, mô phỏng theo.

Nghĩa của 模似

mósì

MÔ TỰ
  1. Mô phỏng
  2. Mô phỏng theo

Câu hỏi thường gặp

模似 nghĩa là gì?

模似 (mósì) nghĩa là mô phỏng, mô phỏng theo.

模似 đọc thế nào?

模似 đọc là mósì (pinyin).

Âm Hán Việt của 模似 là gì?

Âm Hán Việt của 模似 là "mô tự".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.