TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

模具

mújù giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt MÔ CỤ

模具 nghĩa là khuôn, khuôn mẫu.

Nghĩa của 模具

mújù

MÔ CỤDanh từ
  1. Khuôn
  2. Khuôn mẫu
  3. Mẫu hoặc khuôn đúc

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 模具

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

模具 nghĩa là gì?

模具 (mújù) nghĩa là khuôn, khuôn mẫu.

模具 đọc thế nào?

模具 đọc là mújù (pinyin).

Âm Hán Việt của 模具 là gì?

Âm Hán Việt của 模具 là "mô cụ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.