TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

模仿

mófǎng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt MÔ PHỎNG

模仿 nghĩa là bắt chước, sao chép.

Nghĩa của 模仿

mófǎng

MÔ PHỎNGĐộng từ
  1. Bắt chước
  2. Sao chép
  3. Mô phỏng
  4. Nhái
  5. Mô hình

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 模仿

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

模仿 nghĩa là gì?

模仿 (mófǎng) nghĩa là bắt chước, sao chép.

模仿 đọc thế nào?

模仿 đọc là mófǎng (pinyin).

Âm Hán Việt của 模仿 là gì?

Âm Hán Việt của 模仿 là "mô phỏng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.