TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

模压

múyā giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 模壓

Âm Hán Việt MÔ ÁP

模压 nghĩa là ép khuôn.

Nghĩa của 模压

múyā

MÔ ÁPphồn thể 模壓
  1. Ép khuôn

Câu hỏi thường gặp

模压 nghĩa là gì?

模压 (múyā) nghĩa là ép khuôn.

模压 đọc thế nào?

模压 đọc là múyā (pinyin).

Âm Hán Việt của 模压 là gì?

Âm Hán Việt của 模压 là "mô áp".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.