TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

模块

mókuài giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 模塊

Âm Hán Việt MÔ KHỐI

模块 nghĩa là Mô-đun (trong phần mềm).

Nghĩa của 模块

mókuài

MÔ KHỐIDanh từphồn thể 模塊
  1. Mô-đun (trong phần mềm)
  2. Đơn vị chức năng
  3. Thành phần

Từ ghép có 模块

Câu hỏi thường gặp

模块 nghĩa là gì?

模块 (mókuài) nghĩa là Mô-đun (trong phần mềm).

模块 đọc thế nào?

模块 đọc là mókuài (pinyin).

Âm Hán Việt của 模块 là gì?

Âm Hán Việt của 模块 là "mô khối".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.