TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

模因

móyīn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt MÔ NHÂN

模因 nghĩa là Meme.

Nghĩa của 模因

móyīn

MÔ NHÂNDanh từ
  1. từ mượn Meme

Câu hỏi thường gặp

模因 nghĩa là gì?

模因 (móyīn) nghĩa là Meme.

模因 đọc thế nào?

模因 đọc là móyīn (pinyin).

Âm Hán Việt của 模因 là gì?

Âm Hán Việt của 模因 là "mô nhân".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.