模式
giọng máy của trình duyệt
模式 nghĩa là chế độ, phương pháp.
Nghĩa của 模式
móshì
MÔ THỨCDanh từ- Chế độ
- Phương pháp
- Mô hình
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 模式
Đồng nghĩa
Từ ghép có 模式
Câu ví dụ với 模式
- 这个程式无法在DOS模式下执行。 Zhège chéngshì wúfǎ zài D O S móshì xià zhíxíng.Chương trình này không thể chạy ở chế độ DOS. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11110227
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
模式 nghĩa là gì?
模式 (móshì) nghĩa là chế độ, phương pháp.
模式 đọc thế nào?
模式 đọc là móshì (pinyin).
Âm Hán Việt của 模式 là gì?
Âm Hán Việt của 模式 là "mô thức".