TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

模式

HSK 6HSK 3.0 cấp 5 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
móshì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt MÔ THỨC

模式 nghĩa là chế độ, phương pháp.

Nghĩa của 模式

móshì

MÔ THỨCDanh từ
  1. Chế độ
  2. Phương pháp
  3. Mô hình

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 模式

Đồng nghĩa

Từ ghép có 模式

Câu ví dụ với 模式

  • 这个程式无法在DOS模式下执行。 Zhège chéngshì wúfǎ zài D O S móshì xià zhíxíng.Chương trình này không thể chạy ở chế độ DOS. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11110227

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

模式 nghĩa là gì?

模式 (móshì) nghĩa là chế độ, phương pháp.

模式 đọc thế nào?

模式 đọc là móshì (pinyin).

Âm Hán Việt của 模式 là gì?

Âm Hán Việt của 模式 là "mô thức".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.