TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

模态

mótài giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 模態

Âm Hán Việt MÔ THÁI

模态 nghĩa là mô thức.

Nghĩa của 模态

mótài

MÔ THÁIDanh từphồn thể 模態
  1. Mô thức (tin học, ngôn ngữ học)

Câu hỏi thường gặp

模态 nghĩa là gì?

模态 (mótài) nghĩa là mô thức.

模态 đọc thế nào?

模态 đọc là mótài (pinyin).

Âm Hán Việt của 模态 là gì?

Âm Hán Việt của 模态 là "mô thái".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.