Loài điển hình (dùng để định nghĩa một chi trong phân loại học)
Câu hỏi thường gặp
模式种 nghĩa là gì?
模式种 (móshìzhǒng) nghĩa là loài điển hình.
模式种 đọc thế nào?
模式种 đọc là móshìzhǒng (pinyin).
Âm Hán Việt của 模式种 là gì?
Âm Hán Việt của 模式种 là "mô thức chủng".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.