TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

横七竖八

héngqīshùbā giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 橫七豎八

Âm Hán Việt HOÀNH THẤT THỤ BÁT

横七竖八 nghĩa là lộn xộn, rối tung rối mù.

Nghĩa của 横七竖八

héngqīshùbā

HOÀNH THẤT THỤ BÁTCụm từphồn thể 橫七豎八
  1. Lộn xộn
  2. thành ngữ Rối tung rối mù

Câu hỏi thường gặp

横七竖八 nghĩa là gì?

横七竖八 (héngqīshùbā) nghĩa là lộn xộn, rối tung rối mù.

横七竖八 đọc thế nào?

横七竖八 đọc là héngqīshùbā (pinyin).

Âm Hán Việt của 横七竖八 là gì?

Âm Hán Việt của 横七竖八 là "hoành thất thụ bát".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.