TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

横

HSK 5HSK 3.0 cấp 6 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
héng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 橫

Âm Hán Việt HOÀNH, HOẠNH
Bộ thủ: 木 (mộc) · bộ số 75 Số nét: 15 Mọi âm Hán Việt của chữ: hoành, quáng, hoạnh

横 nghĩa là ngang, qua.

Nghĩa của 横

héng

HOÀNHphồn thể 橫
  1. Ngang
  2. Qua
  3. Ngang qua
  4. Nét ngang (trong chữ Hán)
  5. Đặt (cái gì) nằm ngang (trên bề mặt)
  6. Băng qua (sông, v.v.)
  7. Lộn xộn
  8. Hỗn loạn
  9. trong cụm từ cố định Hung dữ và vô lý
  10. Bạo lực

hèng

HOẠNHphồn thể 橫
  1. Hung dữ và vô lý
  2. Bất ngờ

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 横

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Từ ghép có 横

Thành ngữ có 横

Câu hỏi thường gặp

横 nghĩa là gì?

横 (héng, hèng) nghĩa là ngang, qua.

横 đọc thế nào?

横 đọc là héng (pinyin).

Âm Hán Việt của 横 là gì?

Âm Hán Việt của 横 là "hoành, hoạnh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.