TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

横三竖四

héngsānshùsì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 橫三豎四

Âm Hán Việt HOÀNH TAM THỤ TỨ

横三竖四 nghĩa là lộn xộn, bừa bộn kinh khủng.

Nghĩa của 横三竖四

héngsānshùsì

HOÀNH TAM THỤ TỨphồn thể 橫三豎四
  1. Lộn xộn
  2. Bừa bộn kinh khủng

Câu hỏi thường gặp

横三竖四 nghĩa là gì?

横三竖四 (héngsānshùsì) nghĩa là lộn xộn, bừa bộn kinh khủng.

横三竖四 đọc thế nào?

横三竖四 đọc là héngsānshùsì (pinyin).

Âm Hán Việt của 横三竖四 là gì?

Âm Hán Việt của 横三竖四 là "hoành tam thụ tứ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.