TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

横冲直撞

héngchōngzhízhuàng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 橫衝直撞

Âm Hán Việt HOÀNH XUNG TRỰC CHÀNG

横冲直撞 nghĩa là xông pha, va đập lung tung.

Nghĩa của 横冲直撞

héngchōngzhízhuàng

HOÀNH XUNG TRỰC CHÀNGCụm từphồn thể 橫衝直撞
  1. thành ngữ Xông pha, va đập lung tung; lao tới; quậy phá

Câu hỏi thường gặp

横冲直撞 nghĩa là gì?

横冲直撞 (héngchōngzhízhuàng) nghĩa là xông pha, va đập lung tung.

横冲直撞 đọc thế nào?

横冲直撞 đọc là héngchōngzhízhuàng (pinyin).

Âm Hán Việt của 横冲直撞 là gì?

Âm Hán Việt của 横冲直撞 là "hoành xung trực chàng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.