TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

横扫

héngsǎo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 橫掃

Âm Hán Việt HOÀNH TẢO

横扫 nghĩa là quét sạch, quét qua.

Nghĩa của 横扫

héngsǎo

HOÀNH TẢOĐộng từphồn thể 橫掃
  1. Quét sạch
  2. Quét qua

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 横扫

Đồng nghĩa

Thành ngữ có 横扫

Câu hỏi thường gặp

横扫 nghĩa là gì?

横扫 (héngsǎo) nghĩa là quét sạch, quét qua.

横扫 đọc thế nào?

横扫 đọc là héngsǎo (pinyin).

Âm Hán Việt của 横扫 là gì?

Âm Hán Việt của 横扫 là "hoành tảo".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.