TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

横爬行

héngpáxíng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 橫爬行

Âm Hán Việt HOÀNH BA HÀNH

横爬行 nghĩa là đi ngang, như cua.

Nghĩa của 横爬行

héngpáxíng

HOÀNH BA HÀNHphồn thể 橫爬行
  1. Đi ngang
  2. Như cua

Câu hỏi thường gặp

横爬行 nghĩa là gì?

横爬行 (héngpáxíng) nghĩa là đi ngang, như cua.

横爬行 đọc thế nào?

横爬行 đọc là héngpáxíng (pinyin).

Âm Hán Việt của 横爬行 là gì?

Âm Hán Việt của 横爬行 là "hoành ba hành".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.