TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

横生

héngshēng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 橫生

Âm Hán Việt HOÀNH SINH

横生 nghĩa là mọc không kiểm soát, tràn đầy.

Nghĩa của 横生

héngshēng

HOÀNH SINHĐộng từphồn thể 橫生
  1. Mọc không kiểm soát
  2. Tràn đầy
  3. Xảy ra bất ngờ

Thành ngữ có 横生

Câu hỏi thường gặp

横生 nghĩa là gì?

横生 (héngshēng) nghĩa là mọc không kiểm soát, tràn đầy.

横生 đọc thế nào?

横生 đọc là héngshēng (pinyin).

Âm Hán Việt của 横生 là gì?

Âm Hán Việt của 横生 là "hoành sinh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.