TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

横生枝节

héngshēngzhījié giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 橫生枝節

Âm Hán Việt HOÀNH SINH CHI TIẾT

横生枝节 nghĩa là Cố tình làm phức tạp vấn đề.

Nghĩa của 横生枝节

héngshēngzhījié

HOÀNH SINH CHI TIẾTCụm từphồn thể 橫生枝節
  1. thành ngữ Cố tình làm phức tạp vấn đề

Câu hỏi thường gặp

横生枝节 nghĩa là gì?

横生枝节 (héngshēngzhījié) nghĩa là Cố tình làm phức tạp vấn đề.

横生枝节 đọc thế nào?

横生枝节 đọc là héngshēngzhījié (pinyin).

Âm Hán Việt của 横生枝节 là gì?

Âm Hán Việt của 横生枝节 là "hoành sinh chi tiết".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.