横生枝节 (héngshēngzhījié) nghĩa là Cố tình làm phức tạp vấn đề.
横生枝节 đọc thế nào?
横生枝节 đọc là héngshēngzhījié (pinyin).
Âm Hán Việt của 横生枝节 là gì?
Âm Hán Việt của 横生枝节 là "hoành sinh chi tiết".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.