TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

横直

héngzhí giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 橫直

Âm Hán Việt HOÀNH TRỰC

横直 nghĩa là gì cũng được, sao cũng được.

Nghĩa của 横直

héngzhí

HOÀNH TRỰCPhó từphồn thể 橫直
  1. khẩu ngữ Gì cũng được
  2. Sao cũng được

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 横直

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

横直 nghĩa là gì?

横直 (héngzhí) nghĩa là gì cũng được, sao cũng được.

横直 đọc thế nào?

横直 đọc là héngzhí (pinyin).

Âm Hán Việt của 横直 là gì?

Âm Hán Việt của 横直 là "hoành trực".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.