横眉冷对千夫指
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 橫眉冷對千夫指
横眉冷对千夫指 nghĩa là Đối mặt với ngàn ngón tay chỉ trích bằng vẻ mặt lạnh lùng (trích từ Lỗ Tấn).
Nghĩa của 横眉冷对千夫指
héngméilěngduìqiānfūzhǐ
HOÀNH MY LÃNH ĐỐI THIÊN PHU CHỈphồn thể 橫眉冷對千夫指- Đối mặt với ngàn ngón tay chỉ trích bằng vẻ mặt lạnh lùng (trích từ Lỗ Tấn)
- Đối xử với thái độ khinh miệt
- Thách thức
Câu hỏi thường gặp
横眉冷对千夫指 nghĩa là gì?
横眉冷对千夫指 (héngméilěngduìqiānfūzhǐ) nghĩa là Đối mặt với ngàn ngón tay chỉ trích bằng vẻ mặt lạnh lùng (trích từ Lỗ Tấn).
横眉冷对千夫指 đọc thế nào?
横眉冷对千夫指 đọc là héngméilěngduìqiānfūzhǐ (pinyin).
Âm Hán Việt của 横眉冷对千夫指 là gì?
Âm Hán Việt của 横眉冷对千夫指 là "hoành my lãnh đối thiên phu chỉ".