TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

横眉冷对千夫指

héngméilěngduìqiānfūzhǐ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 橫眉冷對千夫指

Âm Hán Việt HOÀNH MY LÃNH ĐỐI THIÊN PHU CHỈ

横眉冷对千夫指 nghĩa là Đối mặt với ngàn ngón tay chỉ trích bằng vẻ mặt lạnh lùng (trích từ Lỗ Tấn).

Nghĩa của 横眉冷对千夫指

héngméilěngduìqiānfūzhǐ

HOÀNH MY LÃNH ĐỐI THIÊN PHU CHỈphồn thể 橫眉冷對千夫指
  1. Đối mặt với ngàn ngón tay chỉ trích bằng vẻ mặt lạnh lùng (trích từ Lỗ Tấn)
  2. Đối xử với thái độ khinh miệt
  3. Thách thức

Câu hỏi thường gặp

横眉冷对千夫指 nghĩa là gì?

横眉冷对千夫指 (héngméilěngduìqiānfūzhǐ) nghĩa là Đối mặt với ngàn ngón tay chỉ trích bằng vẻ mặt lạnh lùng (trích từ Lỗ Tấn).

横眉冷对千夫指 đọc thế nào?

横眉冷对千夫指 đọc là héngméilěngduìqiānfūzhǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 横眉冷对千夫指 là gì?

Âm Hán Việt của 横眉冷对千夫指 là "hoành my lãnh đối thiên phu chỉ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.