TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

横眉

héngméi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 橫眉

Âm Hán Việt HOÀNH MY

横眉 nghĩa là nhíu mày, nhăn mặt.

Nghĩa của 横眉

héngméi

HOÀNH MYphồn thể 橫眉
  1. Nhíu mày
  2. Nhăn mặt
  3. Cau có

Thành ngữ có 横眉

Câu hỏi thường gặp

横眉 nghĩa là gì?

横眉 (héngméi) nghĩa là nhíu mày, nhăn mặt.

横眉 đọc thế nào?

横眉 đọc là héngméi (pinyin).

Âm Hán Việt của 横眉 là gì?

Âm Hán Việt của 横眉 là "hoành my".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.