TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

横过

héngguò giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 橫過

Âm Hán Việt HOÀNH QUÁ

横过 nghĩa là băng qua.

Nghĩa của 横过

héngguò

HOÀNH QUÁĐộng từphồn thể 橫過
  1. Băng qua

Câu hỏi thường gặp

横过 nghĩa là gì?

横过 (héngguò) nghĩa là băng qua.

横过 đọc thế nào?

横过 đọc là héngguò (pinyin).

Âm Hán Việt của 横过 là gì?

Âm Hán Việt của 横过 là "hoành quá".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.