TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

横队

héngduì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 橫隊

Âm Hán Việt HOÀNH ĐỘI

横队 nghĩa là hàng ngũ, hàng.

Nghĩa của 横队

héngduì

HOÀNH ĐỘIphồn thể 橫隊
  1. Hàng ngũ; hàng; quân đội (hoặc xe cộ, v.v.) xếp hàng ngang

Câu hỏi thường gặp

横队 nghĩa là gì?

横队 (héngduì) nghĩa là hàng ngũ, hàng.

横队 đọc thế nào?

横队 đọc là héngduì (pinyin).

Âm Hán Việt của 横队 là gì?

Âm Hán Việt của 横队 là "hoành đội".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.