TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

横飞

héngfēi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 橫飛

Âm Hán Việt HOÀNH PHI

横飞 nghĩa là bay tứ tung.

Nghĩa của 横飞

héngfēi

HOÀNH PHIphồn thể 橫飛
  1. như nước bọt, máu, đạn v.v. Bay tứ tung

Thành ngữ có 横飞

  • 血肉横飞 — Thịt và máu bay tứ tung; cảnh tượng thảm khốc
  • 口沫横飞 — Nói một cách mãnh liệt; thể hiện bản thân với đam mê lớn

Câu hỏi thường gặp

横飞 nghĩa là gì?

横飞 (héngfēi) nghĩa là bay tứ tung.

横飞 đọc thế nào?

横飞 đọc là héngfēi (pinyin).

Âm Hán Việt của 横飞 là gì?

Âm Hán Việt của 横飞 là "hoành phi".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.