TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

橹

lǔ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 櫓, 㯭, 樐, 艣, 艪

Âm Hán Việt LỖ
Bộ thủ: 木 (mộc) · bộ số 75 Số nét: 16 Cấu tạo: ⿰木鲁 Mọi âm Hán Việt của chữ: lỗ

橹 nghĩa là chèo đò.

Nghĩa của 橹

lǔ

LỖphồn thể 櫓
  1. Chèo đò (một mái chèo đơn chèo từ bên này sang bên kia ở đuôi thuyền) (từ tự do)

lǔ

phồn thể 㯭
  1. Biến thể của 橹 (lǔ)

lǔ

phồn thể 樐
  1. Biến thể cũ của 橹 (lǔ)

lǔ

LỖphồn thể 艣
  1. Biến thể của 橹 (lǔ)

lǔ

phồn thể 艪
  1. Biến thể của 橹 (lǔ)

Từ ghép có 橹

Câu hỏi thường gặp

橹 nghĩa là gì?

橹 (lǔ) nghĩa là chèo đò.

橹 đọc thế nào?

橹 đọc là lǔ (pinyin).

Âm Hán Việt của 橹 là gì?

Âm Hán Việt của 橹 là "lỗ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.