TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

次

HSK 2HSK 3.0 cấp 2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
cì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THỨ

Cùng nghĩa với từ Hán Việt “thứ” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.

Bộ thủ: 欠 (khiếm) · bộ số 76 Số nét: 6 Cấu tạo: ⿰冫欠(GJV),⿰二欠(HKT) Mọi âm Hán Việt của chữ: thứ, tư

次 nghĩa là lần, thứ hai, tiếp theo.

Nghĩa của 次

cì

THỨ
  1. Lần (lượng từ)
  2. Thứ hai, tiếp theo
  3. Tiếp theo
  4. Thứ hai
  5. Ngày thứ hai, lần thứ hai, v.v.
  6. Thứ cấp
  7. Phó-
  8. Phụ-
  9. Hạ-
  10. Chất lượng kém
  11. Không đạt tiêu chuẩn
  12. Thứ tự
  13. Trình tự
  14. Hypo- (hóa học)
  15. Lượng từ cho sự kiện: lần

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 次

Đồng nghĩa

Từ ghép có 次

Thành ngữ có 次

Câu ví dụ với 次

  • 萨米已婚12次了。 Sami đã kết hôn mười hai lần. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5918442

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

次 nghĩa là gì?

次 (cì) nghĩa là lần, thứ hai, tiếp theo.

次 đọc thế nào?

次 đọc là cì (pinyin).

Âm Hán Việt của 次 là gì?

Âm Hán Việt của 次 là "thứ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.