TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

次之

cìzhī giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THỨ CHI

次之 nghĩa là Đứng thứ hai (về một đặc điểm nào đó: kích thước, tần suất, chất lượng, v.v.).

Nghĩa của 次之

cìzhī

THỨ CHI
  1. Đứng thứ hai (về một đặc điểm nào đó: kích thước, tần suất, chất lượng, v.v.)

Câu hỏi thường gặp

次之 nghĩa là gì?

次之 (cìzhī) nghĩa là Đứng thứ hai (về một đặc điểm nào đó: kích thước, tần suất, chất lượng, v.v.).

次之 đọc thế nào?

次之 đọc là cìzhī (pinyin).

Âm Hán Việt của 次之 là gì?

Âm Hán Việt của 次之 là "thứ chi".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.