TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

次数

HSK 3.0 cấp 6 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
cìshù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 次數

Âm Hán Việt THỨ SỐ

次数 nghĩa là số lần, tần suất.

Nghĩa của 次数

cìshù

THỨ SỐDanh từphồn thể 次數
  1. Số lần
  2. Tần suất
  3. Số thứ tự (trong một chuỗi)
  4. Lũy thừa (toán học)
  5. Bậc của một đa thức (toán học)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 次数

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

次数 nghĩa là gì?

次数 (cìshù) nghĩa là số lần, tần suất.

次数 đọc thế nào?

次数 đọc là cìshù (pinyin).

Âm Hán Việt của 次数 là gì?

Âm Hán Việt của 次数 là "thứ số".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.