次数
HSK 3.0 cấp 6 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 次數
次数 nghĩa là số lần, tần suất.
Nghĩa của 次数
cìshù
THỨ SỐDanh từphồn thể 次數- Số lần
- Tần suất
- Số thứ tự (trong một chuỗi)
- Lũy thừa (toán học)
- Bậc của một đa thức (toán học)
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 次数
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
次数 nghĩa là gì?
次数 (cìshù) nghĩa là số lần, tần suất.
次数 đọc thế nào?
次数 đọc là cìshù (pinyin).
Âm Hán Việt của 次数 là gì?
Âm Hán Việt của 次数 là "thứ số".