TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

次生

cìshēng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THỨ SINH

次生 nghĩa là phái sinh, thứ cấp.

Nghĩa của 次生

cìshēng

THỨ SINHTính từ
  1. Phái sinh
  2. Thứ cấp
  3. Phụ-

Từ ghép có 次生

Câu hỏi thường gặp

次生 nghĩa là gì?

次生 (cìshēng) nghĩa là phái sinh, thứ cấp.

次生 đọc thế nào?

次生 đọc là cìshēng (pinyin).

Âm Hán Việt của 次生 là gì?

Âm Hán Việt của 次生 là "thứ sinh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.