TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

次日

HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
cìrì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THỨ NHẬT

次日 nghĩa là ngày hôm sau.

Nghĩa của 次日

cìrì

THỨ NHẬTDanh từ
  1. Ngày hôm sau

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 次日

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

次日 nghĩa là gì?

次日 (cìrì) nghĩa là ngày hôm sau.

次日 đọc thế nào?

次日 đọc là cìrì (pinyin).

Âm Hán Việt của 次日 là gì?

Âm Hán Việt của 次日 là "thứ nhật".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.