次日
HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
次日 nghĩa là ngày hôm sau.
Nghĩa của 次日
cìrì
THỨ NHẬTDanh từ- Ngày hôm sau
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 次日
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
次日 nghĩa là gì?
次日 (cìrì) nghĩa là ngày hôm sau.
次日 đọc thế nào?
次日 đọc là cìrì (pinyin).
Âm Hán Việt của 次日 là gì?
Âm Hán Việt của 次日 là "thứ nhật".