TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

欧

ōu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 歐

Âm Hán Việt ÂU
Bộ thủ: 欠 (khiếm) · bộ số 76 Số nét: 8 Mọi âm Hán Việt của chữ: âu, ẩu

欧 nghĩa là dùng để phiên âm.

Nghĩa của 欧

ōu

ÂUphồn thể 歐
  1. Dùng để phiên âm
  2. Biến thể cũ của 讴 (ōu)

Ōu

ÂUphồn thể 歐tên riêng
  1. Châu Âu (viết tắt của 欧洲 (Ou1zhou1))
  2. họ Họ Ōu

Từ ghép có 欧

Câu hỏi thường gặp

欧 nghĩa là gì?

欧 (ōu, ōu) nghĩa là dùng để phiên âm.

欧 đọc thế nào?

欧 đọc là ōu (pinyin).

Âm Hán Việt của 欧 là gì?

Âm Hán Việt của 欧 là "âu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.