TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

欲经

Yùjīng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 欲經

Âm Hán Việt DỤC KINH

欲经 nghĩa là Kama Sutra.

Nghĩa của 欲经

Yùjīng

DỤC KINHphồn thể 欲經tên riêng
  1. Kama Sutra

Câu hỏi thường gặp

欲经 nghĩa là gì?

欲经 (yùjīng) nghĩa là Kama Sutra.

欲经 đọc thế nào?

欲经 đọc là Yùjīng (pinyin).

Âm Hán Việt của 欲经 là gì?

Âm Hán Việt của 欲经 là "dục kinh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.