TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

款服

kuǎnfú giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt KHOẢN PHỤC

款服 nghĩa là tuân theo.

Nghĩa của 款服

kuǎnfú

KHOẢN PHỤC
  1. Tuân theo
  2. Làm theo hướng dẫn một cách trung thành
  3. Thú nhận tội

Câu hỏi thường gặp

款服 nghĩa là gì?

款服 (kuǎnfú) nghĩa là tuân theo.

款服 đọc thế nào?

款服 đọc là kuǎnfú (pinyin).

Âm Hán Việt của 款服 là gì?

Âm Hán Việt của 款服 là "khoản phục".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.