TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

款待

kuǎndài giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt KHOẢN ĐÃI

款待 nghĩa là chiêu đãi, tiếp đãi nồng hậu.

Nghĩa của 款待

kuǎndài

KHOẢN ĐÃIĐộng từ
  1. Chiêu đãi
  2. Tiếp đãi nồng hậu

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 款待

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

款待 nghĩa là gì?

款待 (kuǎndài) nghĩa là chiêu đãi, tiếp đãi nồng hậu.

款待 đọc thế nào?

款待 đọc là kuǎndài (pinyin).

Âm Hán Việt của 款待 là gì?

Âm Hán Việt của 款待 là "khoản đãi".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.