TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

款款

kuǎnkuǎn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt KHOẢN KHOẢN

款款 nghĩa là từ tốn, chân thành.

Nghĩa của 款款

kuǎnkuǎn

KHOẢN KHOẢNTính từ, Phó từ
  1. Từ tốn
  2. Chân thành

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 款款

Đồng nghĩa

Từ ghép có 款款

Câu hỏi thường gặp

款款 nghĩa là gì?

款款 (kuǎnkuǎn) nghĩa là từ tốn, chân thành.

款款 đọc thế nào?

款款 đọc là kuǎnkuǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 款款 là gì?

Âm Hán Việt của 款款 là "khoản khoản".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.