TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

歇山顶

xiēshāndǐng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 歇山頂

Âm Hán Việt YẾT SƠN ĐỈNH

歇山顶 nghĩa là Mái nhà Đông Á kiểu hiên chồng diêm.

Nghĩa của 歇山顶

xiēshāndǐng

YẾT SƠN ĐỈNHphồn thể 歇山頂
  1. Mái nhà Đông Á kiểu hiên chồng diêm

Câu hỏi thường gặp

歇山顶 nghĩa là gì?

歇山顶 (xiēshāndǐng) nghĩa là Mái nhà Đông Á kiểu hiên chồng diêm.

歇山顶 đọc thế nào?

歇山顶 đọc là xiēshāndǐng (pinyin).

Âm Hán Việt của 歇山顶 là gì?

Âm Hán Việt của 歇山顶 là "yết sơn đỉnh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.