TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

歇宿

xiēsù giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt YẾT TÚC

歇宿 nghĩa là trọ, lưu lại.

Nghĩa của 歇宿

xiēsù

YẾT TÚCĐộng từ
  1. Trọ
  2. Lưu lại (qua đêm)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 歇宿

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

歇宿 nghĩa là gì?

歇宿 (xiēsù) nghĩa là trọ, lưu lại.

歇宿 đọc thế nào?

歇宿 đọc là xiēsù (pinyin).

Âm Hán Việt của 歇宿 là gì?

Âm Hán Việt của 歇宿 là "yết túc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.