TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

歇息

xiēxi giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt YẾT TỨC

歇息 nghĩa là nghỉ ngơi, lưu lại qua đêm.

Nghĩa của 歇息

xiēxi

YẾT TỨCĐộng từ
  1. Nghỉ ngơi
  2. Lưu lại qua đêm
  3. Đi ngủ
  4. Ngủ

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 歇息

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

歇息 nghĩa là gì?

歇息 (xiēxi) nghĩa là nghỉ ngơi, lưu lại qua đêm.

歇息 đọc thế nào?

歇息 đọc là xiēxi (pinyin).

Âm Hán Việt của 歇息 là gì?

Âm Hán Việt của 歇息 là "yết tức".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.