TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

止咳

zhǐké giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CHỈ KHÁI

止咳 nghĩa là để giảm ho.

Nghĩa của 止咳

zhǐké

CHỈ KHÁIĐộng từ
  1. Để giảm ho

Câu hỏi thường gặp

止咳 nghĩa là gì?

止咳 (zhǐké) nghĩa là để giảm ho.

止咳 đọc thế nào?

止咳 đọc là zhǐké (pinyin).

Âm Hán Việt của 止咳 là gì?

Âm Hán Việt của 止咳 là "chỉ khái".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.