止咳糖浆 (zhǐkétángjiāng) nghĩa là si rô giảm ho, hỗn hợp trị ho.
止咳糖浆 đọc thế nào?
止咳糖浆 đọc là zhǐkétángjiāng (pinyin).
Âm Hán Việt của 止咳糖浆 là gì?
Âm Hán Việt của 止咳糖浆 là "chỉ khái đường tương".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.