TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

止损

zhǐsǔn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 止損

Âm Hán Việt CHỈ TỔN

止损 nghĩa là cắt lỗ.

Nghĩa của 止损

zhǐsǔn

CHỈ TỔNĐộng từphồn thể 止損
  1. tài chính Cắt lỗ
  2. Bán chứng khoán khi giá giảm đến mức đã định điểm cắt lỗ 止损点 (zhǐsǔndiǎn)

Câu hỏi thường gặp

止损 nghĩa là gì?

止损 (zhǐsǔn) nghĩa là cắt lỗ.

止损 đọc thế nào?

止损 đọc là zhǐsǔn (pinyin).

Âm Hán Việt của 止损 là gì?

Âm Hán Việt của 止损 là "chỉ tổn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.