TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

止息

zhǐxī giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CHỈ TỨC

止息 nghĩa là ngừng, chấm dứt.

Nghĩa của 止息

zhǐxī

CHỈ TỨCĐộng từ
  1. Ngừng
  2. Chấm dứt

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 止息

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

止息 nghĩa là gì?

止息 (zhǐxī) nghĩa là ngừng, chấm dứt.

止息 đọc thế nào?

止息 đọc là zhǐxī (pinyin).

Âm Hán Việt của 止息 là gì?

Âm Hán Việt của 止息 là "chỉ tức".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.