TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

止损点

zhǐsǔndiǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 止損點

Âm Hán Việt CHỈ TỔN ĐIỂM

止损点 nghĩa là điểm cắt lỗ.

Nghĩa của 止损点

zhǐsǔndiǎn

CHỈ TỔN ĐIỂMphồn thể 止損點
  1. tài chính Điểm cắt lỗ (mức giá mà tại đó quyết định bán chứng khoán để tránh khả năng phải bán với giá thấp hơn nữa)

Câu hỏi thường gặp

止损点 nghĩa là gì?

止损点 (zhǐsǔndiǎn) nghĩa là điểm cắt lỗ.

止损点 đọc thế nào?

止损点 đọc là zhǐsǔndiǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 止损点 là gì?

Âm Hán Việt của 止损点 là "chỉ tổn điểm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.