TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

止滑

zhǐhuá giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CHỈ HOẠT

止滑 nghĩa là chống trượt, ngăn trượt.

Nghĩa của 止滑

zhǐhuá

CHỈ HOẠT
  1. Chống trượt
  2. Ngăn trượt

Câu hỏi thường gặp

止滑 nghĩa là gì?

止滑 (zhǐhuá) nghĩa là chống trượt, ngăn trượt.

止滑 đọc thế nào?

止滑 đọc là zhǐhuá (pinyin).

Âm Hán Việt của 止滑 là gì?

Âm Hán Việt của 止滑 là "chỉ hoạt".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.