TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

止痛

zhǐtòng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CHỈ THỐNG

止痛 nghĩa là giảm đau, ngừng đau.

Nghĩa của 止痛

zhǐtòng

CHỈ THỐNGĐộng từ
  1. Giảm đau
  2. Ngừng đau
  3. Thuốc giảm đau

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 止痛

Đồng nghĩa

Từ ghép có 止痛

Thành ngữ có 止痛

  • 活血止痛 — Hoạt huyết chỉ thống, cải thiện tuần hoàn máu và giảm đau

Câu hỏi thường gặp

止痛 nghĩa là gì?

止痛 (zhǐtòng) nghĩa là giảm đau, ngừng đau.

止痛 đọc thế nào?

止痛 đọc là zhǐtòng (pinyin).

Âm Hán Việt của 止痛 là gì?

Âm Hán Việt của 止痛 là "chỉ thống".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.