TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

正义党

Zhèngyìdǎng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 正義黨

Âm Hán Việt CHÍNH NGHĨA ĐẢNG

正义党 nghĩa là đảng Công lý.

Nghĩa của 正义党

Zhèngyìdǎng

CHÍNH NGHĨA ĐẢNGphồn thể 正義黨tên riêng
  1. Đảng Công lý

Câu hỏi thường gặp

正义党 nghĩa là gì?

正义党 (zhèngyìdǎng) nghĩa là đảng Công lý.

正义党 đọc thế nào?

正义党 đọc là Zhèngyìdǎng (pinyin).

Âm Hán Việt của 正义党 là gì?

Âm Hán Việt của 正义党 là "chính nghĩa đảng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.