TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

正儿八经

zhèng'érbājīng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 正兒八經

Âm Hán Việt CHÍNH NHI BÁT KINH

正儿八经 nghĩa là nghiêm túc, đàng hoàng.

Nghĩa của 正儿八经

zhèng'érbājīng

CHÍNH NHI BÁT KINHphồn thể 正兒八經
  1. Nghiêm túc
  2. Đàng hoàng
  3. Thật
  4. Sự thật

Câu hỏi thường gặp

正儿八经 nghĩa là gì?

正儿八经 (zhèng'érbājīng) nghĩa là nghiêm túc, đàng hoàng.

正儿八经 đọc thế nào?

正儿八经 đọc là zhèng'érbājīng (pinyin).

Âm Hán Việt của 正儿八经 là gì?

Âm Hán Việt của 正儿八经 là "chính nhi bát kinh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.