TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

正值

zhèngzhí giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CHÍNH TRỊ

正值 nghĩa là đúng vào lúc, trung thực.

Nghĩa của 正值

zhèngzhí

CHÍNH TRỊPhó từ, Danh từ
  1. Đúng vào lúc
  2. Trung thực
  3. Ngay thẳng
  4. toán Giá trị dương

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 正值

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

正值 nghĩa là gì?

正值 (zhèngzhí) nghĩa là đúng vào lúc, trung thực.

正值 đọc thế nào?

正值 đọc là zhèngzhí (pinyin).

Âm Hán Việt của 正值 là gì?

Âm Hán Việt của 正值 là "chính trị".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.