TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

正则参数

zhèngzécānshù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 正則參數

Âm Hán Việt CHÍNH TẮC THAM SỐ

正则参数 nghĩa là tham số hóa đều.

Nghĩa của 正则参数

zhèngzécānshù

CHÍNH TẮC THAM SỐphồn thể 正則參數
  1. Tham số hóa đều

Câu hỏi thường gặp

正则参数 nghĩa là gì?

正则参数 (zhèngzécānshù) nghĩa là tham số hóa đều.

正则参数 đọc thế nào?

正则参数 đọc là zhèngzécānshù (pinyin).

Âm Hán Việt của 正则参数 là gì?

Âm Hán Việt của 正则参数 là "chính tắc tham số".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.