TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

正宗

zhèngzōng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CHÍNH TÔNG

正宗 nghĩa là trường phái chính thống, truyền thống.

Nghĩa của 正宗

zhèngzōng

CHÍNH TÔNGTính từ, Danh từ
  1. Trường phái chính thống
  2. bóng Truyền thống
  3. Cách làm cũ
  4. Đích thực
  5. Nguyên bản

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 正宗

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

正宗 nghĩa là gì?

正宗 (zhèngzōng) nghĩa là trường phái chính thống, truyền thống.

正宗 đọc thế nào?

正宗 đọc là zhèngzōng (pinyin).

Âm Hán Việt của 正宗 là gì?

Âm Hán Việt của 正宗 là "chính tông".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.