TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

正常化

zhèngchánghuà giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CHÍNH THƯỜNG HÓA

正常化 nghĩa là bình thường hóa.

Nghĩa của 正常化

zhèngchánghuà

CHÍNH THƯỜNG HÓAĐộng từ
  1. Bình thường hóa (quan hệ ngoại giao, v.v.)

Câu hỏi thường gặp

正常化 nghĩa là gì?

正常化 (zhèngchánghuà) nghĩa là bình thường hóa.

正常化 đọc thế nào?

正常化 đọc là zhèngchánghuà (pinyin).

Âm Hán Việt của 正常化 là gì?

Âm Hán Việt của 正常化 là "chính thường hóa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.